sổ đinh

sổ đinh

Mỗi người dân đều có tên trong sổ đinh.

Định nghĩa
  1. Danh từ (cổ):
    • Sổ ghi chép nhân khẩu: "sổ đinh" loại sổ dùng trong chế độ phong kiến hoặc thời kỳ trước đây để ghi chép danh sách những người đàn ông trưởng thành (đinh) trong một làng xã, phục vụ cho việc đăng ký nhân khẩu, thuế khóa nghĩa vụ quân sự.
    • Danh sách những người đã được ghi tên: "sổ đinh" còn chỉ bản ghi chép chính thức những cá nhân thuộc diện phải thực hiện nghĩa vụ với nhà nước (như lao dịch, binh dịch).
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1):

    • Làng tôi ngày xưa một quyển sổ đinh để ghi tên các trai tráng trong làng. (Làng tôi trước kia dùng sổ đinh để ghi danh sách những thanh niên trưởng thành.)
    • Quan huyện yêu cầu các nộp sổ đinh để kiểm tra nhân khẩu. (Quan huyện ra lệnh các nộp sổ ghi nhân khẩu để đối chiếu.)
  • Danh từ (nghĩa 2):

    • Người nào tên trong sổ đinh thì phải đi lính. (Những người được ghi tên trong danh sách đăng ký phải thực hiện nghĩa vụ quân sự.)
    • Sổ đinh được lập hàng năm để cập nhật số lượng đinh trong làng. (Danh sách nhân khẩu được cập nhật mỗi năm để thống kê số đàn ông trưởng thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sổ đinh làng": sổ ghi chép nhân khẩu riêng của một làng xã.

    • Sổ đinh làng được lưu giữ tại đình làng. (Sổ ghi nhân khẩu của làng được bảo quảnđình làng.)
  • "khai sổ đinh": hành động đăng ký tên vào sổ đinh.

    • Khi đến tuổi trưởng thành, mỗi người đàn ông phải khai sổ đinh. (Khi đến tuổi trưởng thành, mỗi người đàn ông phải đăng ký tên vào sổ nhân khẩu.)
Biến thể từ gần giống
  • Sổ bộ (danh từ): sổ ghi chép chính thức về đất đai, nhân khẩu, tài sản.

    • Sổ bộ địa chính ghi chủ sở hữu từng thửa ruộng. (Sổ đất đai chính thức ghi chủ sở hữu mỗi thửa ruộng.)
  • Đinh (danh từ): người đàn ông trưởng thành trong xã hội phong kiến, có nghĩa vụ lao dịch quân sự.

    • Đinh trong làng phải đóng thuế thân. (Những người đàn ông trưởng thành trong làng phải nộp thuế thân.)
Từ đồng nghĩa
  • Sổ nhân khẩu: sổ ghi chép thông tin về dân số.
  • Danh sách đinh: bảng liệt kê tên những người đàn ông trưởng thành.
Thành ngữ liên quan
  • Vào sổ đinh: được ghi tên vào danh sách nhân khẩu chính thức, thường mang nghĩa bước vào tuổi trưởng thành phải thực hiện nghĩa vụ.
    • Khi chàng trai tròn 18 tuổi, anh ta chính thức vào sổ đinh. (Khi chàng trai đủ 18 tuổi, anh ta chính thức được ghi tên vào danh sách nhân khẩu phải làm nghĩa vụ.)